Từ vựng
クッキング (kukkingu) nghĩa là gì?
クッキング trong tiếng Nhật nghĩa là việc nấu ăn, nấu nướng.
| Cách đọc | クッキング |
|---|---|
| Romaji | kukkingu |
| Từ loại | danh từ |
クッキングクッキング
kukkingu
việc nấu ăn, nấu nướng
- 1danh từ việc nấu ăn, nấu nướngcooking
Từ vựng
クッキング trong tiếng Nhật nghĩa là việc nấu ăn, nấu nướng.
| Cách đọc | クッキング |
|---|---|
| Romaji | kukkingu |
| Từ loại | danh từ |
việc nấu ăn, nấu nướng