Từ vựng
クオリティ (kuoritei) nghĩa là gì?
クオリティ trong tiếng Nhật nghĩa là chất lượng, phẩm chất của sản phẩm.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | クオリティ |
|---|
| Romaji | kuoritei |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
クオリティクオリティ
kuoritei
chất lượng, phẩm chất của sản phẩm
- 1danh từ chất lượng, phẩm chất của sản phẩmquality