Từ vựng
クエーサー (kueesaa) nghĩa là gì?
クエーサー trong tiếng Nhật nghĩa là (thiên văn) quasar, chuẩn tinh.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | クエーサー |
|---|
| Romaji | kueesaa |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
クエーサークエーサー
kueesaa
(thiên văn) quasar, chuẩn tinh
- 1danh từ (thiên văn) quasar, chuẩn tinhquasar; quasi-stellar object; QSO