Từ vựng
クイーン (kuiin) nghĩa là gì?
クイーン trong tiếng Nhật nghĩa là nữ hoàng, hoàng hậu, hoa khôi; (bài) quân Q, quân Đầm; quân Hậu trong cờ vua; danh hiệu Nữ hoàng dành cho nhà vô địch nữ môn bài karuta thi đấu.
| Cách đọc | クイーン |
|---|---|
| Romaji | kuiin |
| Từ loại | danh từ |
クイーンクイーン
kuiin
nữ hoàng, hoàng hậu, hoa khôi; (bài) quân Q, quân Đầm; quân Hậu trong cờ vua; danh hiệu Nữ hoàng dành cho nhà vô địch nữ môn bài karuta thi đấu
- 1danh từ nữ hoàng, hoàng hậu, hoa khôiqueen
- 2danh từ (bài) quân Q, quân Đầmqueen
- 3danh từ quân Hậu trong cờ vuaqueen (chess piece)
- 4danh từ (bài) danh hiệu Nữ hoàng dành cho nhà vô địch nữ môn bài karuta thi đấuQueen (highest title for female players in competitive karuta)