Từ vựng
クインテット (kuintetto) nghĩa là gì?
クインテット trong tiếng Nhật nghĩa là (âm nhạc) ngũ tấu, ban nhạc năm người.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | クインテット |
|---|
| Romaji | kuintetto |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
クインテットクインテット
kuintetto
(âm nhạc) ngũ tấu, ban nhạc năm người
- 1danh từ (âm nhạc) ngũ tấu, ban nhạc năm ngườiquintet