Từ vựng
ギリシャ (girisha) nghĩa là gì?
ギリシャ trong tiếng Nhật nghĩa là Hy Lạp, nước Hy Lạp.
| Cách đọc | ギリシャ |
|---|---|
| Romaji | girisha |
| Từ loại | danh từ |
ギリシャギリシャ
girisha
Hy Lạp, nước Hy Lạp
- 1danh từ Hy Lạp, nước Hy LạpGreece
Còn viết: 希臘
Từ vựng
ギリシャ trong tiếng Nhật nghĩa là Hy Lạp, nước Hy Lạp.
| Cách đọc | ギリシャ |
|---|---|
| Romaji | girisha |
| Từ loại | danh từ |
Hy Lạp, nước Hy Lạp
Còn viết: 希臘