Từ vựng
ギャラ (gyara) nghĩa là gì?
ギャラ trong tiếng Nhật nghĩa là (viết tắt) tiền cát-xê, thù lao biểu diễn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ギャラ |
|---|
| Romaji | gyara |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
ギャラギャラ
gyara
(viết tắt) tiền cát-xê, thù lao biểu diễn
- 1danh từ (viết tắt) tiền cát-xê, thù lao biểu diễnfee paid to performing artists, etc.; appearance fee