Từ vựng
ギプス (gipusu) nghĩa là gì?
ギプス trong tiếng Nhật nghĩa là (viết tắt) lớp bó bột, khuôn bó bột; thạch cao, bột thạch cao.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ギプス |
|---|
| Romaji | gipusu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
ギプスギプス
gipusu
(viết tắt) lớp bó bột, khuôn bó bột; thạch cao, bột thạch cao
- 1danh từ (viết tắt) lớp bó bột, khuôn bó bộtplaster cast; cast
- 2danh từ thạch cao, bột thạch caogypsum; plaster of Paris