Từ vựng
ギブアップ (gibuappu) nghĩa là gì?
ギブアップ trong tiếng Nhật nghĩa là sự bỏ cuộc, sự chịu thua, việc đầu hàng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ギブアップ |
|---|
| Romaji | gibuappu |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
ギブアップギブアップ
gibuappu
sự bỏ cuộc, sự chịu thua, việc đầu hàng
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự bỏ cuộc, sự chịu thua, việc đầu hànggiving up; quitting; surrendering