Từ vựng

ギザギザ (gizagiza) nghĩa là gì?

ギザギザ trong tiếng Nhật nghĩa là (tượng hình) đường răng cưa, vết khía lởm chởm; có hình răng cưa, nhấp nhô sắc nhọn.

Thông tin tra cứu
Cách đọcギザギザ
Romajigizagiza
Từ loạidanh từ
ギザギザ
gizagiza

(tượng hình) đường răng cưa, vết khía lởm chởm; có hình răng cưa, nhấp nhô sắc nhọn

  1. 1danh từ (tượng hình) đường răng cưa, vết khía lởm chởm, răng cưa điểm ảnhnotches; serration; indentation
  2. 2tính từ -na · trạng từ · adv-to (tượng hình) có hình răng cưa, nhấp nhô sắc nhọnnotched; serrated; jagged

Còn viết: 刻々、段々、刻刻

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt do GoMe dịch tự động từ các nghĩa của JMdict, chưa qua biên tập — chỉ để tham khảo.