Từ vựng
ギザギザ (gizagiza) nghĩa là gì?
ギザギザ trong tiếng Nhật nghĩa là (tượng hình) đường răng cưa, vết khía lởm chởm; có hình răng cưa, nhấp nhô sắc nhọn.
| Cách đọc | ギザギザ |
|---|---|
| Romaji | gizagiza |
| Từ loại | danh từ |
ギザギザギザギザ
gizagiza
(tượng hình) đường răng cưa, vết khía lởm chởm; có hình răng cưa, nhấp nhô sắc nhọn
- 1danh từ (tượng hình) đường răng cưa, vết khía lởm chởm, răng cưa điểm ảnhnotches; serration; indentation
- 2tính từ -na · trạng từ · adv-to (tượng hình) có hình răng cưa, nhấp nhô sắc nhọnnotched; serrated; jagged
Còn viết: 刻々、段々、刻刻