Từ vựng
ギガ (giga) nghĩa là gì?
ギガ trong tiếng Nhật nghĩa là (tiền tố) giga-, một tỷ lần, 10^9; (viết tắt, máy tính) gigabyte, GB; (thông tục, máy tính) dung lượng dữ liệu di động.
| Cách đọc | ギガ |
|---|---|
| Romaji | giga |
| Từ loại | danh từ, tiền tố |
ギガギガ
giga
(tiền tố) giga-, một tỷ lần, 10^9; (viết tắt, máy tính) gigabyte, GB; (thông tục, máy tính) dung lượng dữ liệu di động
- 1danh từ · tiền tố (tiền tố) giga-, một tỷ lần, 10^9giga-; 10^9
- 2danh từ (viết tắt, máy tính) gigabyte, GBgigabyte; GB
- 3danh từ (thông tục, máy tính) dung lượng dữ liệu di độngdata traffic (esp. on mobile phone)