Từ vựng
ギア (gia) nghĩa là gì?
ギア trong tiếng Nhật nghĩa là bánh răng, số xe, trang thiết bị.
| Cách đọc | ギア |
|---|---|
| Romaji | gia |
| Từ loại | danh từ |
ギアギア
gia
bánh răng, số xe, trang thiết bị
- 1danh từ bánh răng, số xe, trang thiết bịgear
Từ vựng
ギア trong tiếng Nhật nghĩa là bánh răng, số xe, trang thiết bị.
| Cách đọc | ギア |
|---|---|
| Romaji | gia |
| Từ loại | danh từ |
bánh răng, số xe, trang thiết bị