Từ vựng
キーマン (kiiman) nghĩa là gì?
キーマン trong tiếng Nhật nghĩa là nhân vật chủ chốt, người nắm giữ vai trò then chốt.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | キーマン |
|---|
| Romaji | kiiman |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
キーマンキーマン
kiiman
nhân vật chủ chốt, người nắm giữ vai trò then chốt
- 1danh từ nhân vật chủ chốt, người nắm giữ vai trò then chốtkeyman; key person (e.g. of a company)