Từ vựng
キーポイント (kiipointo) nghĩa là gì?
キーポイント trong tiếng Nhật nghĩa là điểm mấu chốt, trọng tâm.
| Cách đọc | キーポイント |
|---|---|
| Romaji | kiipointo |
| Từ loại | danh từ |
キーポイントキーポイント
kiipointo
điểm mấu chốt, trọng tâm
- 1danh từ điểm mấu chốt, trọng tâmkey point; the key
Từ vựng
キーポイント trong tiếng Nhật nghĩa là điểm mấu chốt, trọng tâm.
| Cách đọc | キーポイント |
|---|---|
| Romaji | kiipointo |
| Từ loại | danh từ |
điểm mấu chốt, trọng tâm