Từ vựng
キーボード (kiiboodo) nghĩa là gì?
キーボード trong tiếng Nhật nghĩa là bàn phím, đàn phím.
| Cách đọc | キーボード |
|---|---|
| Romaji | kiiboodo |
| Từ loại | danh từ |
キーボードキーボード
kiiboodo
bàn phím, đàn phím
- 1danh từ bàn phím, đàn phímkeyboard
Từ vựng
キーボード trong tiếng Nhật nghĩa là bàn phím, đàn phím.
| Cách đọc | キーボード |
|---|---|
| Romaji | kiiboodo |
| Từ loại | danh từ |
bàn phím, đàn phím