Từ vựng
キーホルダー (kiihorudaa) nghĩa là gì?
キーホルダー trong tiếng Nhật nghĩa là móc chìa khóa; vòng khóa mã hóa.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | キーホルダー |
|---|
| Romaji | kiihorudaa |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
キーホルダーキーホルダー
kiihorudaa
móc chìa khóa; vòng khóa mã hóa
- 1danh từ móc chìa khóakeychain; key chain
- 2danh từ vòng khóa mã hóakey ring (encryption)