Từ vựng
キーパー (kiipaa) nghĩa là gì?
キーパー trong tiếng Nhật nghĩa là (viết tắt, thể thao) thủ môn.
| Cách đọc | キーパー |
|---|---|
| Romaji | kiipaa |
| Từ loại | danh từ |
キーパーキーパー
kiipaa
(viết tắt, thể thao) thủ môn
- 1danh từ (viết tắt, thể thao) thủ môngoalkeeper; keeper; goalie
Từ vựng
キーパー trong tiếng Nhật nghĩa là (viết tắt, thể thao) thủ môn.
| Cách đọc | キーパー |
|---|---|
| Romaji | kiipaa |
| Từ loại | danh từ |
(viết tắt, thể thao) thủ môn