Từ vựng
キング (kingu) nghĩa là gì?
キング trong tiếng Nhật nghĩa là nhà vua, quốc vương; (bài) quân Già, lá bài K; quân Vua trong cờ vua.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | キング |
|---|
| Romaji | kingu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
キングキング
kingu
nhà vua, quốc vương; (bài) quân Già, lá bài K; quân Vua trong cờ vua
- 1danh từ nhà vua, quốc vươngking
- 2danh từ (bài) quân Già, lá bài Kking
- 3danh từ quân Vua trong cờ vuaking (chess piece)