Từ vựng
キリスト (kirisuto) nghĩa là gì?
キリスト trong tiếng Nhật nghĩa là Đức Kitô, Chúa Giê-su Kitô.
| Cách đọc | キリスト |
|---|---|
| Romaji | kirisuto |
| Từ loại | danh từ |
キリストキリスト
kirisuto
Đức Kitô, Chúa Giê-su Kitô
- 1danh từ Đức Kitô, Chúa Giê-su KitôChrist
Còn viết: 基督
Từ vựng
キリスト trong tiếng Nhật nghĩa là Đức Kitô, Chúa Giê-su Kitô.
| Cách đọc | キリスト |
|---|---|
| Romaji | kirisuto |
| Từ loại | danh từ |
Đức Kitô, Chúa Giê-su Kitô
Còn viết: 基督