Từ vựng
キョロキョロ (kyorokyoro) nghĩa là gì?
キョロキョロ trong tiếng Nhật nghĩa là (tượng hình) nhìn quanh quất, dáo dác nhìn quanh.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | キョロキョロ |
|---|
| Romaji | kyorokyoro |
|---|
| Từ loại | trạng từ, động từ (+する) |
|---|
キョロキョロキョロキョロ
kyorokyoro
(tượng hình) nhìn quanh quất, dáo dác nhìn quanh
- 1trạng từ · adv-to · động từ (+する) (tượng hình) nhìn quanh quất, dáo dác nhìn quanh(looking around) restlessly; (looking) all around; goggling