Từ vựng
キュレーター (kyureetaa) nghĩa là gì?
キュレーター trong tiếng Nhật nghĩa là giám tuyển triển lãm, người phụ trách bảo tàng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | キュレーター |
|---|
| Romaji | kyureetaa |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
キュレーターキュレーター
kyureetaa
giám tuyển triển lãm, người phụ trách bảo tàng
- 1danh từ giám tuyển triển lãm, người phụ trách bảo tàngcurator