Từ vựng
キャンパー (kyanpaa) nghĩa là gì?
キャンパー trong tiếng Nhật nghĩa là người đi cắm trại, xe cắm trại.
| Cách đọc | キャンパー |
|---|---|
| Romaji | kyanpaa |
| Từ loại | danh từ |
キャンパーキャンパー
kyanpaa
người đi cắm trại, xe cắm trại
- 1danh từ người đi cắm trại, xe cắm trạicamper
Từ vựng
キャンパー trong tiếng Nhật nghĩa là người đi cắm trại, xe cắm trại.
| Cách đọc | キャンパー |
|---|---|
| Romaji | kyanpaa |
| Từ loại | danh từ |
người đi cắm trại, xe cắm trại