Từ vựng
キャロル (kyaroru) nghĩa là gì?
キャロル trong tiếng Nhật nghĩa là khúc thánh ca, bài hát mừng.
| Cách đọc | キャロル |
|---|---|
| Romaji | kyaroru |
| Từ loại | danh từ |
キャロルキャロル
kyaroru
khúc thánh ca, bài hát mừng
- 1danh từ khúc thánh ca, bài hát mừngcarol
Từ vựng
キャロル trong tiếng Nhật nghĩa là khúc thánh ca, bài hát mừng.
| Cách đọc | キャロル |
|---|---|
| Romaji | kyaroru |
| Từ loại | danh từ |
khúc thánh ca, bài hát mừng