Từ vựng
キャリー (kyarii) nghĩa là gì?
キャリー trong tiếng Nhật nghĩa là sự mang, việc xách theo.
| Cách đọc | キャリー |
|---|---|
| Romaji | kyarii |
| Từ loại | danh từ |
キャリーキャリー
kyarii
sự mang, việc xách theo
- 1danh từ sự mang, việc xách theocarry; carrying
Từ vựng
キャリー trong tiếng Nhật nghĩa là sự mang, việc xách theo.
| Cách đọc | キャリー |
|---|---|
| Romaji | kyarii |
| Từ loại | danh từ |
sự mang, việc xách theo