Từ vựng
キャラ (kyara) nghĩa là gì?
キャラ trong tiếng Nhật nghĩa là (viết tắt) nhân vật hư cấu; tính cách, cá tính, hình tượng cá nhân.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | キャラ |
|---|
| Romaji | kyara |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
キャラキャラ
kyara
(viết tắt) nhân vật hư cấu; tính cách, cá tính, hình tượng cá nhân
- 1danh từ (viết tắt) nhân vật hư cấu(fictional) character
- 2danh từ tính cách, cá tính, hình tượng cá nhâncharacter; personality; persona