Từ vựng
キャラバン (kyaraban) nghĩa là gì?
キャラバン trong tiếng Nhật nghĩa là đoàn lữ hành, caravan; đoàn người đi lưu động để bán hàng, khảo sát.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | キャラバン |
|---|
| Romaji | kyaraban |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
キャラバンキャラバン
kyaraban
đoàn lữ hành, caravan; đoàn người đi lưu động để bán hàng, khảo sát
- 1danh từ đoàn lữ hành, caravancaravan
- 2danh từ đoàn người đi lưu động để bán hàng, khảo sátgroup of people touring to sell, investigate, etc.