Từ vựng キャメル (kyameru) nghĩa là gì? キャメル trong tiếng Nhật nghĩa là lạc đà. Thông tin tra cứuCách đọcキャメルRomajikyameruTừ loạidanh từ キャメルキャメルkyamerulạc đà1danh từ lạc đàcamel