Từ vựng
キャブレター (kyaburetaa) nghĩa là gì?
キャブレター trong tiếng Nhật nghĩa là bộ chế hòa khí, bình xăng con.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | キャブレター |
|---|
| Romaji | kyaburetaa |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
キャブレターキャブレター
kyaburetaa
bộ chế hòa khí, bình xăng con
- 1danh từ bộ chế hòa khí, bình xăng concarburetor; carburettor; carburator