Từ vựng
キャピタリズム (kyapitarizumu) nghĩa là gì?
キャピタリズム trong tiếng Nhật nghĩa là chủ nghĩa tư bản.
| Cách đọc | キャピタリズム |
|---|---|
| Romaji | kyapitarizumu |
| Từ loại | danh từ |
キャピタリズムキャピタリズム
kyapitarizumu
chủ nghĩa tư bản
- 1danh từ chủ nghĩa tư bảncapitalism
Từ vựng
キャピタリズム trong tiếng Nhật nghĩa là chủ nghĩa tư bản.
| Cách đọc | キャピタリズム |
|---|---|
| Romaji | kyapitarizumu |
| Từ loại | danh từ |
chủ nghĩa tư bản