Từ vựng
キャビネット (kyabinetto) nghĩa là gì?
キャビネット trong tiếng Nhật nghĩa là vỏ máy, tủ đựng đồ.
| Cách đọc | キャビネット |
|---|---|
| Romaji | kyabinetto |
| Từ loại | danh từ |
キャビネットキャビネット
kyabinetto
vỏ máy, tủ đựng đồ
- 1danh từ vỏ máy, tủ đựng đồcabinet; housing (for equipment)
Từ vựng
キャビネット trong tiếng Nhật nghĩa là vỏ máy, tủ đựng đồ.
| Cách đọc | キャビネット |
|---|---|
| Romaji | kyabinetto |
| Từ loại | danh từ |
vỏ máy, tủ đựng đồ