Từ vựng
キャッシュ (kyasshu) nghĩa là gì?
キャッシュ trong tiếng Nhật nghĩa là (máy tính) bộ nhớ đệm.
| Cách đọc | キャッシュ |
|---|---|
| Romaji | kyasshu |
| Từ loại | danh từ |
キャッシュキャッシュ
kyasshu
(máy tính) bộ nhớ đệm
- 1danh từ (máy tính) bộ nhớ đệmcache
Từ vựng
キャッシュ trong tiếng Nhật nghĩa là (máy tính) bộ nhớ đệm.
| Cách đọc | キャッシュ |
|---|---|
| Romaji | kyasshu |
| Từ loại | danh từ |
(máy tính) bộ nhớ đệm