Từ vựng
キャスト (kyasuto) nghĩa là gì?
キャスト trong tiếng Nhật nghĩa là dàn diễn viên, diễn viên, vai diễn; (đánh cá) động tác quăng dây câu; (máy tính) việc truyền phát hình ảnh và âm thanh lên màn hình khác; sự ép kiểu dữ liệu trong lập trình.
| Cách đọc | キャスト |
|---|---|
| Romaji | kyasuto |
| Từ loại | danh từ |
キャストキャスト
kyasuto
dàn diễn viên, diễn viên, vai diễn; (đánh cá) động tác quăng dây câu; (máy tính) việc truyền phát hình ảnh và âm thanh lên màn hình khác; sự ép kiểu dữ liệu trong lập trình
- 1danh từ dàn diễn viên, diễn viên, vai diễncast (of a film, play, etc.); cast member; role
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ (đánh cá) động tác quăng dây câucasting (a line)
- 3danh từ · động từ (+する) · tha động từ (máy tính) việc truyền phát hình ảnh và âm thanh lên màn hình kháccasting (video, audio, etc.)
- 4danh từ · động từ (+する) · tha động từ (máy tính) sự ép kiểu dữ liệu trong lập trình(type) casting