Từ vựng
キャスティング (kyasuteingu) nghĩa là gì?
キャスティング trong tiếng Nhật nghĩa là việc chọn diễn viên, phân vai; (đánh cá) việc quăng mồi câu.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | キャスティング |
|---|
| Romaji | kyasuteingu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
キャスティングキャスティング
kyasuteingu
việc chọn diễn viên, phân vai; (đánh cá) việc quăng mồi câu
- 1danh từ việc chọn diễn viên, phân vaicasting (of roles)
- 2danh từ (đánh cá) việc quăng mồi câucasting