Từ vựng
キャスター (kyasutaa) nghĩa là gì?
キャスター trong tiếng Nhật nghĩa là bánh xe xoay; (viết tắt) người dẫn bản tin, phát thanh viên thời sự.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | キャスター |
|---|
| Romaji | kyasutaa |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
キャスターキャスター
kyasutaa
bánh xe xoay; (viết tắt) người dẫn bản tin, phát thanh viên thời sự
- 1danh từ bánh xe xoaycaster
- 2danh từ (viết tắt) người dẫn bản tin, phát thanh viên thời sựnewscaster; news anchor; anchorman