Từ vựng
キット (kitto) nghĩa là gì?
キット trong tiếng Nhật nghĩa là bộ dụng cụ, bộ linh kiện lắp ráp.
| Cách đọc | キット |
|---|---|
| Romaji | kitto |
| Từ loại | danh từ |
キットキット
kitto
bộ dụng cụ, bộ linh kiện lắp ráp
- 1danh từ bộ dụng cụ, bộ linh kiện lắp rápkit
Từ vựng
キット trong tiếng Nhật nghĩa là bộ dụng cụ, bộ linh kiện lắp ráp.
| Cách đọc | キット |
|---|---|
| Romaji | kitto |
| Từ loại | danh từ |
bộ dụng cụ, bộ linh kiện lắp ráp