Từ vựng
キック (kikku) nghĩa là gì?
キック trong tiếng Nhật nghĩa là cú đá, việc đá.
| Cách đọc | キック |
|---|---|
| Romaji | kikku |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
キックキック
kikku
cú đá, việc đá
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ cú đá, việc đákick
Từ vựng
キック trong tiếng Nhật nghĩa là cú đá, việc đá.
| Cách đọc | キック |
|---|---|
| Romaji | kikku |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
cú đá, việc đá