Từ vựng
キス (kisu) nghĩa là gì?
キス trong tiếng Nhật nghĩa là nụ hôn, việc hôn.
| Cách đọc | キス |
|---|---|
| Romaji | kisu |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
キスキス
kisu
nụ hôn, việc hôn
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ nụ hôn, việc hônkiss
Từ vựng
キス trong tiếng Nhật nghĩa là nụ hôn, việc hôn.
| Cách đọc | キス |
|---|---|
| Romaji | kisu |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
nụ hôn, việc hôn