Từ vựng
キウイ (kiui) nghĩa là gì?
キウイ trong tiếng Nhật nghĩa là (viết tắt) quả kiwi; chim kiwi.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | キウイ |
|---|
| Romaji | kiui |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
キウイキウイ
kiui
(viết tắt) quả kiwi; chim kiwi
- 1danh từ (viết tắt) quả kiwikiwifruit; kiwi fruit; kiwi
- 2danh từ chim kiwikiwi (bird)