Từ vựng
ガードマン (gaadoman) nghĩa là gì?
ガードマン trong tiếng Nhật nghĩa là nhân viên bảo vệ.
| Cách đọc | ガードマン |
|---|---|
| Romaji | gaadoman |
| Từ loại | danh từ |
ガードマンガードマン
gaadoman
nhân viên bảo vệ
- 1danh từ nhân viên bảo vệsecurity guard
Từ vựng
ガードマン trong tiếng Nhật nghĩa là nhân viên bảo vệ.
| Cách đọc | ガードマン |
|---|---|
| Romaji | gaadoman |
| Từ loại | danh từ |
nhân viên bảo vệ