Từ vựng
ガーディアン (gaadeian) nghĩa là gì?
ガーディアン trong tiếng Nhật nghĩa là người bảo hộ, thần hộ mệnh.
| Cách đọc | ガーディアン |
|---|---|
| Romaji | gaadeian |
| Từ loại | danh từ |
ガーディアンガーディアン
gaadeian
người bảo hộ, thần hộ mệnh
- 1danh từ người bảo hộ, thần hộ mệnhguardian
Từ vựng
ガーディアン trong tiếng Nhật nghĩa là người bảo hộ, thần hộ mệnh.
| Cách đọc | ガーディアン |
|---|---|
| Romaji | gaadeian |
| Từ loại | danh từ |
người bảo hộ, thần hộ mệnh