Từ vựng

ガンガン (gangan) nghĩa là gì?

ガンガン trong tiếng Nhật nghĩa là (tượng thanh) leng keng, loảng xoảng, ầm ầm, inh ỏi; (tượng hình) đau nhức bưng bưng, đau buốt đầu; (tượng hình, thông tục) hết công suất, hăng hái, hết mình.

Thông tin tra cứu
Cách đọcガンガン
Romajigangan
Từ loạitrạng từ
ガンガン
gangan

(tượng thanh) leng keng, loảng xoảng, ầm ầm, inh ỏi; (tượng hình) đau nhức bưng bưng, đau buốt đầu; (tượng hình, thông tục) hết công suất, hăng hái, hết mình

  1. 1trạng từ · adv-to (tượng thanh) leng keng, loảng xoảng, ầm ầm, inh ỏiclanging; banging; booming
  2. 2trạng từ · adv-to · động từ (+する) (tượng hình) đau nhức bưng bưng, đau buốt đầuthrobbing (headache); pounding; splitting
  3. 3trạng từ · adv-to (tượng hình, thông tục) hết công suất, hăng hái, hết mìnhfully; vigorously; hard (e.g. working)

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt do GoMe dịch tự động từ các nghĩa của JMdict, chưa qua biên tập — chỉ để tham khảo.