Từ vựng
ガット (gatto) nghĩa là gì?
ガット trong tiếng Nhật nghĩa là dây cước căng vợt, dây đàn làm từ ruột thú.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ガット |
|---|
| Romaji | gatto |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
ガットガット
gatto
dây cước căng vợt, dây đàn làm từ ruột thú
- 1danh từ dây cước căng vợt, dây đàn làm từ ruột thúgut (used to make tennis rackets, violin strings, etc.); catgut