Từ vựng
ガウシアン (gaushian) nghĩa là gì?
ガウシアン trong tiếng Nhật nghĩa là thuộc Gauss, dạng Gauss.
| Cách đọc | ガウシアン |
|---|---|
| Romaji | gaushian |
| Từ loại | danh từ |
ガウシアンガウシアン
gaushian
thuộc Gauss, dạng Gauss
- 1danh từ thuộc Gauss, dạng GaussGaussian
Từ vựng
ガウシアン trong tiếng Nhật nghĩa là thuộc Gauss, dạng Gauss.
| Cách đọc | ガウシアン |
|---|---|
| Romaji | gaushian |
| Từ loại | danh từ |
thuộc Gauss, dạng Gauss