Từ vựng
ガイダンス (gaidansu) nghĩa là gì?
ガイダンス trong tiếng Nhật nghĩa là sự hướng dẫn, buổi định hướng.
| Cách đọc | ガイダンス |
|---|---|
| Romaji | gaidansu |
| Từ loại | danh từ |
ガイダンスガイダンス
gaidansu
sự hướng dẫn, buổi định hướng
- 1danh từ sự hướng dẫn, buổi định hướngguidance
Từ vựng
ガイダンス trong tiếng Nhật nghĩa là sự hướng dẫn, buổi định hướng.
| Cách đọc | ガイダンス |
|---|---|
| Romaji | gaidansu |
| Từ loại | danh từ |
sự hướng dẫn, buổi định hướng