Từ vựng
カーン (kaan) nghĩa là gì?
カーン trong tiếng Nhật nghĩa là phần nét chữ nhô ra ngoài thân chữ in; họ Kahn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | カーン |
|---|
| Romaji | kaan |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
カーンカーン
kaan
phần nét chữ nhô ra ngoài thân chữ in; họ Kahn
- 1danh từ phần nét chữ nhô ra ngoài thân chữ inkern
- 2danh từ họ KahnKahn