Từ vựng
カール (kaaru) nghĩa là gì?
カール trong tiếng Nhật nghĩa là lọn tóc xoăn, việc uốn tóc xoăn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | カール |
|---|
| Romaji | kaaru |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
カールカール
kaaru
lọn tóc xoăn, việc uốn tóc xoăn
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ lọn tóc xoăn, việc uốn tóc xoăncurl (of hair); ringlet