Từ vựng
カート (kaato) nghĩa là gì?
カート trong tiếng Nhật nghĩa là xe đẩy siêu thị, xe đẩy hàng; (viết tắt) xe đua go-kart.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | カート |
|---|
| Romaji | kaato |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
カートカート
kaato
xe đẩy siêu thị, xe đẩy hàng; (viết tắt) xe đua go-kart
- 1danh từ xe đẩy siêu thị, xe đẩy hàng(shopping) cart
- 2danh từ (viết tắt) xe đua go-kartkart; go-kart