Từ vựng
カーソル (kaasoru) nghĩa là gì?
カーソル trong tiếng Nhật nghĩa là (máy tính) con trỏ màn hình.
| Cách đọc | カーソル |
|---|---|
| Romaji | kaasoru |
| Từ loại | danh từ |
カーソルカーソル
kaasoru
(máy tính) con trỏ màn hình
- 1danh từ (máy tính) con trỏ màn hìnhcursor
Từ vựng
カーソル trong tiếng Nhật nghĩa là (máy tính) con trỏ màn hình.
| Cách đọc | カーソル |
|---|---|
| Romaji | kaasoru |
| Từ loại | danh từ |
(máy tính) con trỏ màn hình