Từ vựng
カンパ (kanpa) nghĩa là gì?
カンパ trong tiếng Nhật nghĩa là (viết tắt) cuộc vận động quyên góp gây quỹ; khoản quyên góp, sự đóng góp gây quỹ; chiến dịch vận động chính trị.
| Cách đọc | カンパ |
|---|---|
| Romaji | kanpa |
| Từ loại | danh từ |
カンパカンパ
kanpa
(viết tắt) cuộc vận động quyên góp gây quỹ; khoản quyên góp, sự đóng góp gây quỹ; chiến dịch vận động chính trị
- 1danh từ (viết tắt) cuộc vận động quyên góp gây quỹfundraising campaign
- 2danh từ · động từ (+する) (viết tắt) khoản quyên góp, sự đóng góp gây quỹdonation (to a fundraising campaign); contribution
- 3danh từ (viết tắt) chiến dịch vận động chính trị(political) campaign