カルメラ trong tiếng Nhật nghĩa là (ẩm thực) kẹo đường xốp tổ ong làm từ đường nâu đun nóng trộn muối nở.
Thông tin tra cứu
Cách đọc
カルメラ
Romaji
karumera
Từ loại
danh từ
カルメラカルメラ
karumera
(ẩm thực) kẹo đường xốp tổ ong làm từ đường nâu đun nóng trộn muối nở
1danh từ(ẩm thực) kẹo đường xốp tổ ong làm từ đường nâu đun nóng trộn muối nởhoneycomb toffee; sponge toffee; foam candy from heated brown sugar mixed with baking soda